Danh sách cửa hàng Viettel TP.HCM: Tập đoàn Viettel hiện có mặt tại 21 Quận/Huyện và Tp. Thủ Đức thuộc TP.HCM, đảm bảo cung cấp dịch vụ và hỗ trợ khách hàng một cách nhanh chóng và tiện lợi. Khách hàng có thể tìm kiếm và đến bất kỳ cửa hàng Viettel nào trên địa bàn thành phố để được tư vấn và sử dụng các dịch vụ của Viettel.
Danh sách cửa hàng Viettel TP.HCM 04/2025
Danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM không chỉ là nơi bạn có thể tìm kiếm dịch vụ viễn thông, mà còn là một nguồn thông tin hữu ích về sự hiện diện và cam kết của Viettel đối với cộng đồng TP.HCM. Dưới đây là danh sách chi tiết về các cửa hàng Viettel tại TP.HCM, bao gồm địa chỉ, số điện thoại, giờ làm việc và thông tin liên hệ
CỬA HÀNG VIETTEL | CHI TIẾT | VỊ TRÍ |
Quận 1 |
Cửa Hàng Viettel Trần Hưng Đạo– Địa chỉ: 166C-D-E Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh,Quận 1 – Điện thoại: 02866551205 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Trần Quang Khải– Địa chỉ: 164 Trần Quang Khải, Phường Tân định, Quận 1 – Điện thoại: 02862912679 |
Xem bản đồ | |
TP. Thủ Đức |
Cửa Hàng Viettel Trần Não– Địa chỉ: 156 Trần Não, Phường Bình An, Quận 2 – Điện thoại: 02862960110 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Nguyễn Thị Định– Địa chỉ: 162A Nguyễn Thị Định, Phường An Phú, Quận 2 – Điện thoại: 02862807113 |
Xem bản đồ | |
Cửa Hàng Viettel Kha Vạn Cân– Địa chỉ: 1188Kha Vạn Cân, Khu Phố 1, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức – Điện thoại: 02862840168 |
Xem bản đồ | |
Cửa Hàng Viettel Bình Chiểu– Địa chỉ: 816 tỉnh lộ 43, Phường Bình Chiểu, Quận Thủ Đức – Điện thoại: 02866551298 |
Xem bản đồ | |
Cửa Hàng Viettel Lê Văn Việt– Địa chỉ: 258 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9 – Điện thoại: 02862808955 |
Xem bản đồ | |
Cửa Hàng Viettel Đỗ Xuân Hợp– Địa chỉ: 31 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B, Quận 9 – Điện thoại: 02862827615 |
Xem bản đồ | |
Quận 3 |
Cửa Hàng Viettel Cách Mạng Tháng Tám– Địa chỉ: 456 Lê văn sỹ, Phường 14, Quận 03 – Điện thoại: 02862970608 |
Xem bản đồ |
Quận 4 |
Cửa Hàng Viettel Tôn Đản– Địa chỉ: 385 Tôn Đản, Phường15, Quận 4 – Điện thoại: 02862615579 |
Xem bản đồ |
Quận 5 |
Cửa Hàng Viettel Hùng Vương– Địa chỉ: 214 – 216 Hồng Bàng, Phường 15, Quận 5 – Điện thoại: 02862610101 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Lê Hồng Phong– Địa chỉ: 190 Lê Hồng Phong, Phường 4, Quận 5 – Điện thoại: 02862610525 |
Xem bản đồ | |
Quận 6 |
Cửa Hàng Viettel Nguyễn Văn Luông– Địa chỉ: 251G Nguyễn Văn Luông, Phường 11, Quận 6 – Điện thoại: 02862605605 |
Xem bản đồ |
Quận 7 |
Cửa Hàng Viettel Nguyễn Thị Thập– Địa chỉ: 273 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7 – Điện thoại: 02862621636 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Huỳnh Tấn Phát– Địa chỉ: 956 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Phú, Quận 7 – Điện thoại: 02862621188 |
Xem bản đồ | |
Quận 8 |
Cửa Hàng Viettel Dương Bá Trạc– Địa chỉ: 143 Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 08 – Điện thoại: 02862630459 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Tùng Thiện Vương– Địa chỉ: 322 Tùng Thiện Vương, Phường 13, Quận 8 – Điện thoại: 02862635009 |
Xem bản đồ | |
Quận 10 |
Cửa Hàng Viettel Ba Tháng Hai– Địa chỉ: 299 Đường 3/2, Phường 10, Quận 10 – Điện thoại: 02862995046 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Lý Thường Kiệt– Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10 – Điện thoại: 08629332020 |
Xem bản đồ | |
Quận 11 |
Cửa Hàng Viettel Lạc Long Quân– Địa chỉ: 493 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11 – Điện thoại: 02866551261 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Lê Đại Hành– Địa chỉ: 307 Lê Đại Hành, Phường 13, Quận 11 – Điện thoại: 02862643689 |
Xem bản đồ | |
Quận 12 |
Cửa Hàng Viettel Nguyễn Ảnh Thủ Hiệp Thành– Địa chỉ: 86H Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – Điện thoại: 02862550550 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Tô Ký– Địa chỉ: 1B/ L1 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12 – Điện thoại: 02862563400 |
Xem bản đồ | |
Cửa Hàng Viettel Hà Huy Giáp– Địa chỉ: 51/4 Hà Huy Giáp, Khu Phố 1, Phường Thạnh Xuân. Quận 12 – Điện thoại: 02862710511 |
Xem bản đồ | |
Bình Tân |
Cửa Hàng Viettel Tân Tạo– Địa chỉ: 940 Tỉnh lộ 10, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân – Điện thoại: 02862602431 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Lê Văn Quới– Địa chỉ: 338 Lê Văn Quới, Phường Bình Hưng Hòa A, QuậnBình Tân – Điện thoại: 028862694596 |
Xem bản đồ | |
Tân Bình |
Cửa Hàng Viettel Cộng Hòa– Địa chỉ: 286 Cộng Hoà, Phường 13, Quận Tân Bình – Điện thoại: 02862935431 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Hoàng Văn Thụ– Địa chỉ: 441 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình – Điện thoại: 02862964823 |
Xem bản đồ | |
Tân Phú |
Cửa Hàng Viettel Hòa Bình– Địa chỉ: 269 Lũy Bán Bích, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú – Điện thoại: 02862678177 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Lê Trọng Tấn– Địa chỉ: 231 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú – Điện thoại: 02862677536 |
Xem bản đồ | |
Cửa Hàng Viettel Nguyễn Sơn– Địa chỉ: 313 Nguyễn Sơn. Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú – Điện thoại: 02862655009 |
Xem bản đồ | |
Phú Nhuận |
Cửa Hàng Viettel Phan Đăng Lưu– Địa chỉ: 91 Phan Đăng Lưu,Phường 7, Quận Phú Nhuận – Điện thoại: 02866551368 |
Xem bản đồ |
Bình Thạnh |
Cửa Hàng Viettel Nguyễn Văn Đậu– Địa chỉ: 58 Nguyễn Văn Đậu, Phường 6, Quận Bình Thạnh – Điện thoại: 02862940004 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Quốc Lộ 13– Địa chỉ: 76C Quốc Lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh – Điện thoại: 02862948942 |
Xem bản đồ | |
Cửa Hàng Viettel Nơ Trang Long– Địa chỉ: 167 Nơ Trang Long, Phường 12, Quận Bình Thạnh – Điện thoại: 02862947481 |
Xem bản đồ | |
Gò Vấp |
Cửa Hàng Viettel Phan Văn Trị– Địa chỉ: 15 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp – Điện thoại: 02862955707 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Quang Trung– Địa chỉ: 763 Quang Trung, Phường 12, Quận Gò Vấp – Điện thoại: 02862956599 |
Xem bản đồ | |
Cửa Hàng Viettel Lê Đức Thọ– Địa chỉ: 878A Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp – Điện thoại: 02862953184 |
Xem bản đồ | |
Hóc Môn |
Cửa Hàng Viettel Lý Thường Kiệt Hóc Môn– Địa chỉ: 31/3 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn – Điện thoại: 02862510405 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Nguyễn Ảnh Thủ– Địa chỉ: 16/1L Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Hưng Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn – Điện thoại: 02862505050 |
Xem bản đồ | |
Củ Chi |
Cửa Hàng Viettel Tân Thạnh Tây– Địa chỉ: 31 Tỉnh lộ 8, Ấp 1A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi – Điện thoại: 02862528739 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel An Nhơn Tây– Địa chỉ: 1434 Đường Tỉnh Lộ 7, Ấp Chợ Cũ, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi – Điện thoại: 02862529368 |
Xem bản đồ | |
Bình Chánh |
Cửa Hàng Viettel Quốc Lộ 50– Địa chỉ: B6/156 Quốc Lộ 50, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh – Điện thoại: 02822690909 |
Xem bản đồ |
Cửa Hàng Viettel Phạm Văn Hai– Địa chỉ: 1A73/2 Tỉnh Lộ 10, Ấp 1, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh – Điện thoại: 02862665008 |
Xem bản đồ | |
Nhà Bè |
Cửa Hàng Viettel Huỳnh Tấn Phát Nhà Bè– Địa chỉ: 2161 Huỳnh Tấn Phát, Khu Phố 7, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè – Điện thoại: 02862625005 |
Xem bản đồ |
Cần Giờ |
Cửa Hàng Viettel Cần Giờ– Địa chỉ: 583 Đường Rừng Sác, Thị trấn Bình Khánh, Huyện Cần Giờ – Điện thoại: 02866551171 |
Xem bản đồ |
Danh sách các gói 4G Viettel theo tháng
GÓI | CHI TIẾT | GIÁ | ĐĂNG KÝ |
MXH100 |
30GB tốc độ cao (1GB/ngày). Miễn phí truy cập ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, FB Messenger. Miễn phi xem ứng dụng TV360. Thờigian:30 ngày | 100.000đ | SOẠNTIN |
MXH120 |
30GB tốc độ cao (1GB/ngày). Miễn phí truy cập ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, FB Messenger. Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Thờigian:30 ngày | 120.000đ | SOẠNTIN |
MXH150 |
45GB tốc độ cao (1,5GB/ngày). Miễn phí truy cập ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, FB Messenger. Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Thờigian:30 ngày | 150.000đ | SOẠNTIN |
SD90 |
45GB tốc độ cao (1,5GB/ngày). Thờigian:30 ngày | 90.000đ | SOẠNTIN |
V90C |
30GB tốc độ cao (1GB/ngày). Miễn phí gọi: thời lượng dưới 20phút/cuộc & 20 phút ngoại mạng. Thờigian:30 ngày | 90.000đ | SOẠNTIN |
SD120 |
60GB tốc độ cao (2GB/ngày). Thờigian:30 ngày | 120.000đ | SOẠNTIN |
SD135 |
150GB tốc độ cao (5GB/ngày). Miễn phí xem ứng dụng TV360. Thờigian:30 ngày | 135.000đ | SOẠNTIN |
SD150 |
90GB tốc độ cao (3GB/ngày). Thờigian:30 ngày | 150.000đ | SOẠNTIN |
ST90K |
30GB tốc độ cao (1GB/ngày). Miễn phí truy cập ứng dụng TikTok. Thờigian:30 ngày | 90.000đ | SOẠNTIN |
ST120K |
60GB tốc độ cao (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem phim trên ứng dụng Viettel TV. Thờigian:30 ngày | 120.000đ | SOẠNTIN |
V90B |
30GB tốc độ cao (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc. Miễn phí gọi ngoại mạng: 30phút. Thờigian:30 ngày | 90.000đ | SOẠNTIN |
V120B |
45GB tốc độ cao (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc. Miễn phí gọi ngoại mạng: 50phút. Thờigian:30 ngày | 120.000đ | SOẠNTIN |
V150B |
60GB tốc độ cao (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc. Miễn phí gọi ngoại mạng: 80phút. Thờigian:30 ngày | 150.000đ | SOẠNTIN |
V160B |
120GB tốc độ cao (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc. Miễn phí gọi ngoại mạng: 100phút. Thờigian:30 ngày | 160.000đ | SOẠNTIN |
V180B |
180GB tốc độ cao (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc. Miễn phí gọi ngoại mạng: 100phút. Thờigian:30 ngày | 180.000đ | SOẠNTIN |
V200B |
240GB tốc độ cao (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc. Miễn phí gọi ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem TV360 Thờigian:30 ngày | 200.000đ | SOẠNTIN |
V200C |
120GB tốc độ cao (4GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem TV360 Miễn phí gọi: thời lượng dưới 20phút/cuộc & 100 phút ngoại mạng. Thờigian:30 ngày | 200.000đ | SOẠNTIN |
Gói cước cáp quang Viettel nội thành HCM cho cá nhân, gia đình
Gói cước | Tốc độ | Giá/tháng (đã VAT) |
SUN1 | 150 Mbps | 220.000 đ |
SUN2 | 250 Mbps | 245.000 đ |
SUN3 | không giới hạn (*) | 330.000 đ |
STAR1 | 150 Mbps | 265.000 đ |
STAR2 | 250 Mbps | 299.000 đ |
STAR3 | không giới hạn (*) | 359.000 đ |
Gói cước cáp quang Viettel ngoại thành HCM cho cá nhân, gia đình
Gói cước | Tốc độ | Giá/tháng (đã VAT) |
SUN1 | 150 Mbps | 180.000 đ |
SUN2 | 250 Mbps | 229.000 đ |
SUN3 | không giới hạn (*) | 279.000 đ |
STAR1 | 150 Mbps | 229.000 đ |
STAR2 | 250 Mbps | 255.000 đ |
STAR3 | không giới hạn (*) | 299.000 đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Phí lắp đặt: 300.000 đ/ thuê bao.
- Vật tư triển khai: Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5.0GHz)
- Vật tư triển khai: 1-3 Home WiFi (Số lượng tùy gói cước)
Đóng trước 06 tháng tặng thêm 1 tháng cước.
Đóng trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng cước.
(*) Băng thông tối thiểu trong nước 300 Mbps tối đa 1 Gbps. tốc độ này tùy thuộc vào thiết bị đầu cuối mà khách hàng sử dụng.
Bảng giá cước Internet (FTTH) Căn hộ cho thuê, Khu nhà trọ
Gói cước | Tốc độ | Giá/tháng (đã VAT) | Quy mô |
PU25 | 600Mbps | 700.000đ | < 25phòng |
PU50 | Không giới hạn | 1.000.000đ | 25-50phòng |