Bảng giá lắp Internet Viettel cập nhật 02/2026

Thủ tục đăng ký lắp mạng internet Viettel
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu của người đại diện pháp luật.
Lắp đặt mạng internet Viettel FTTH Wifi dành cho cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp
BẢNG GIÁ INTERNET WIFI GIGA VIETTEL
- Trang bị: Modem ONT WiFi 6
- Công nghệ cáp quang thế hệ mới XGSPON (1Gbps)
- Băng thông 1 Gbps đối xứng, gấp 4 lần công nghệ cũ (tốc độ tải xuống) và 8 lần (tốc độ tải lên)
- Phí hòa mạng: 500.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| GIGA1 | 1Gbps | 320.000đ |
| GIGA2 (*) | 1Gbps | 355.000đ |
| GIGA3 (**) | 1Gbps | 390.000đ |
| GIGA4 (***) | 1Gbps | 425.000đ |
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET WIFI GIGA + APP TV360 VIETTEL
- Trang bị: Modem ONT WiFi 6
- Công nghệ cáp quang thế hệ mới XGSPON (1Gbps)
- Băng thông 1 Gbps đối xứng, gấp 4 lần công nghệ cũ (tốc độ tải xuống) và 8 lần (tốc độ tải lên)
- Phí hòa mạng: 500.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| GIGA1_BASIC | 1Gbps | 340.000đ |
| GIGA2_BASIC(*) | 1Gbps | 375.000đ |
| GIGA3_BASIC(**) | 1Gbps | 410.000đ |
| GIGA4_BASIC(***) | 1Gbps | 445.000đ |
- Tài khoản TV360 xem tivi & giải trí : 01
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO VIP INTERNET WIFI GIGA + TV360 VIETTEL
- Trang bị: Modem ONT WiFi 6
- Công nghệ cáp quang thế hệ mới XGSPON (1Gbps)
- Băng thông 1 Gbps đối xứng, gấp 4 lần công nghệ cũ (tốc độ tải xuống) và 8 lần (tốc độ tải lên)
- Phí hòa mạng: 500.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| GIGA1_ VIP | 1Gbps | 370.000đ |
| GIGA2_ VIP(*) | 1Gbps | 405.000đ |
| GIGA3_ VIP(**) | 1Gbps | 440.000đ |
| GIGA4_ VIP(***) | 1Gbps | 475.000đ |
- Tài khoản TV360 xem truyền hình HƠN 200 KÊNH & Kho phim khổng lồ 8K : 01
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET WIFI GIGA + CAMERA
- Trang bị: Modem ONT WiFi 6
- Công nghệ cáp quang thế hệ mới XGSPON (1Gbps)
- Băng thông 1 Gbps đối xứng, gấp 4 lần công nghệ cũ (tốc độ tải xuống) và 8 lần (tốc độ tải lên)
- Phí hòa mạng: 500.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| GIGA1_ CAM1 | 1Gbps | 340.000đ |
| GIGA2_ CAM1(*) | 1Gbps | 375.000đ |
| GIGA3_ CAM1(**) | 1Gbps | 410.000đ |
| GIGA4_ CAM1(***) | 1Gbps | 445.000đ |
- Camera Home Viettel : 01
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET WIFI + APP TV360 + CAMERA VIETTEL
- Trang bị: Modem Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH/TỈNH | NỘI THÀNH | ||
| NETCB1 | 300Mbps – 1Gbps | 195.000đ | 235.000đ |
| MESHCB1 (*) | 300 Mbps | 210.000đ | 255.000đ |
- (*) : 01 Mesh Wifi
- Truyền hình App TV360 : 01 Tài khoản
- Home Camera Viettel : 01 thiết bị
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET WIFI VIETTEL
- Trang bị: Modem Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH/TỈNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1 | 300 Mbps | 180.000đ | 220.000đ |
| NETVT2 | 500Mbps – 1Gbps | 240.000đ | 265.000đ |
| MESHVT1 (*) | 300 Mbps | 210.000đ | 255.000đ |
| MESHVT2 (**) | 500Mbps – 1Gbps | 245.000đ | 289.000đ |
| MESHVT3 (***) | 500Mbps – 1Gbps | 299.000đ | 359.000đ |
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET WIFI APP TV360 VIETTEL
- Trang bị: Modem Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH/TỈNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1 BASIC | 300 Mbps | 200.000đ | 240.000đ |
| NETVT2 BASIC | 500Mbps – 1Gbps | 260.000đ | 285.000đ |
| MESHVT1 BASIC (*) | 300 Mbps | 230.000đ | 275.000đ |
| MESHVT2 BASIC (**) | 500Mbps – 1Gbps | 265.000đ | 309.000đ |
| MESHVT3 BASIC (***) | 500Mbps – 1Gbps | 319.000đ | 379.000đ |
- Truyền hình App TV360 : 01 tài khoản
- Truyền hình App TV360 : Đăng nhập tối đa 05 thiết bị, xem đồng thời trên 02 thiết bị.
- Truyền hình App TV360 : Xem hơn 100 kênh truyền hình trong nước
- Truyền hình App TV360 : Đầy đủ các tính năng của kênh: xem lại trong 7 ngày, tua lại trong chương trình trực tiếp.
- Truyền hình App TV360 : Kho phim cập nhật liên tục: hơn 2.000 bộ phim đặc sắc
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO VIP INTERNET WIFI APP TV360 VIETTEL
- Trang bị: Modem Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH/TỈNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1 VIP | 300 Mbps | 230.000đ | 270.000đ |
| NETVT2 VIP | 500Mbps – 1Gbps | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1 VIP (*) | 300 Mbps | 260.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2 VIP (**) | 500Mbps – 1Gbps | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 VIP (***) | 500Mbps – 1Gbps | 349.000đ | 409.000đ |
- Truyền hình App TV360 : 01 tài khoản
- Truyền hình App TV360 : Đăng nhập tối đa 05 thiết bị, xem đồng thời trên 02 thiết bị.
- Truyền hình App TV360 : Hơn 160 kênh truyền hình trong nước và quốc tế
- Truyền hình App TV360 : Xem toàn bộ các giải đấu thể thao đặc sắc
- Truyền hình App TV360 : Đầy đủ các tính năng của kênh: xem lại trong 7 ngày, tua lại trong chương trình trực tiếp.
- Truyền hình App TV360 : Kho phim 4K, 1.000 đầu phim hoạt hình, 3.000 đầu phim bom tấn Âu Mỹ,…
- Truyền hình App TV360 : 01 tài khoản
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET WIFI BOX TV360 VIETTEL
- Trang bị: Modem Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH/TỈNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1 BASICBOX | 300 Mbps | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2 BASICBOX | 500Mbps – 1Gbps | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1 BASICBOX (*) | 300 Mbps | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2 BASICBOX (**) | 500Mbps – 1Gbps | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3 BASICBOX (***) | 500Mbps – 1Gbps | 339.000đ | 399.000đ |
- Truyền hình Box TV360 : 01 tài khoản
- Truyền hình Box TV360 : Đăng nhập tối đa 05 thiết bị, xem đồng thời trên 02 thiết bị.
- Truyền hình Box TV360 : Xem hơn 100 kênh truyền hình trong nước
- Truyền hình Box TV360 : Đầy đủ các tính năng của kênh: xem lại trong 7 ngày, tua lại trong chương trình trực tiếp.
- Truyền hình Box TV360 : Kho phim cập nhật liên tục: hơn 2.000 bộ phim đặc sắc
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO VIP INTERNET WIFI BOX TV360 VIETTEL
- Trang bị: Modem Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH/TỈNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1 VIPBOX | 300 Mbps | 230.000đ | 270.000đ |
| NETVT2 VIPBOX | 500Mbps – 1Gbps | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1 VIPBOX (*) | 300 Mbps | 260.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2 VIPBOX (**) | 500Mbps – 1Gbps | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 VIPBOX (***) | 500Mbps – 1Gbps | 349.000đ | 409.000đ |
- Truyền hình Box TV360 : 01 tài khoản
- Truyền hình Box TV360 : Đăng nhập tối đa 05 thiết bị, xem đồng thời trên 02 thiết bị.
- Truyền hình Box TV360 : Hơn 160 kênh truyền hình trong nước và quốc tế
- Truyền hình Box TV360 : Xem toàn bộ các giải đấu thể thao đặc sắc
- Truyền hình Box TV360 : Đầy đủ các tính năng của kênh: xem lại trong 7 ngày, tua lại trong chương trình trực tiếp.
- Truyền hình Box TV360 : Kho phim 4K, 1.000 đầu phim hoạt hình, 3.000 đầu phim bom tấn Âu Mỹ,…
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET WIFI CAM VIETTEL
- Trang bị: Modem Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Phí lắp đặt: Miễn phí
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH/TỈNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1_CAM1 | 350 Mbps | 200.000đ | 240.000đ |
| NETVT2_CAM1 | 500Mbps – 1Gbps | 260.000đ | 285.000đ |
| MESHVT1_CAM1(*) | 350 Mbps | 230.000đ | 275.000đ |
| MESHVT2_CAM1(**) | 500Mbps – 1Gbps | 265.000đ | 309.000đ |
| MESHVT3_CAM1(***) | 500Mbps – 1Gbps | 319.000đ | 379.000đ |
- Camera Home Viettel : 01
- (*) : 01 Mesh Wifi
- (**) : 02 Mesh Wifi
- (***) : 03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp Internet Viettel dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps – 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps – 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps – 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps – 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
GIGAPRO1 |
1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
BẢNG GIÁ LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP LỚN
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
| VIP200 (IP Tĩnh) |
200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) |
300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
| GIGAVIP1 (IP Tĩnh) |
1Gbps | 15Mbps | 1.300.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) |
500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
| F200Plus (IP Tĩnh) |
300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) |
600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 – 08 IP LAN (IPv4)
KHU VỰC NỘI THÀNH/NGOẠI THÀNH & 32 TỈNH/THÀNH
Khu vực nội thành:
- Nội thành TP.HCM cũ: bao gồm các quận: 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận
- Nội thành TP. HCM: bao gồm các Phường: Phường Sài Gòn, Phường Tân Định, Phường Bến Thành, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường An Khánh, Phường Bình Trưng, Phường Cát Lái, Phường Bàn Cờ, Phường Xuân Hoà, Phường Nhiêu Lộc, Phường Xóm Chiếu, Phường Khánh Hội, Phường Vĩnh Hội, Phường Tân Thuận, Phường Phú Thuận, Phường Tân Mỹ, Phường Tân Hưng, Phường Diên Hồng, Phường Vườn Lài, Phường Hoà Hưng, Phường Minh Phụng, Phường Bình Thới, Phường Hoà Bình, Phường Phú Thọ, Phường Tân Sơn Hoà, Phường Tân Sơn Nhất, Phường Tân Hoà, Phường Bảy Hiền, Phường Tân Bình, Phường Tân Sơn, Phường Tây Thạnh, Phường Tân Sơn Nhì, Phường Phú Thọ Hoà, Phường Tân Phú, Phường Phú Thạnh, Phường Đức Nhuận, Phường Cầu Kiệu, Phường Phú Nhuận, Phường Gia Định, Phường Bình Thạnh, Phường Bình Lợi Trung, Phường Thạnh Mỹ Tây, Phường Bình Quới
- Nội thành HÀ NỘI cũ: bao gồm các quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân
- Nội thành Hà Nội: bao gồm các Phường: Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ, Phường Phú Thượng, Phường Tây Tựu, Phường Phú Diễn, Phường Xuân Đỉnh, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát, Phường Đống Đa, Phường Kim Liên, Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Phường Láng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, Phường Hà Đông, Phường Dương Nội, Phường Yên Nghĩa, Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng, Phường Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy, Phường Bạch Mai, Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam, Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng, Phường Tương Mai, Phường Định Công, Phường Yên Sở, Phường Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Tây Hồ, Phường Thanh Xuân, Phường Khương Đình, Phường Phương Liệt, Phường Hồng Hà, Phường Yên Hoà
Khu vực ngoại thành & 32 tỉnh/thành:
- Ngoại thành TP.HCM cũ: bao gồm các quận: 5, 6, 8, 9, 12, Bình Tân, Gò Vấp, Thủ Đức và 5 huyện: Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi, Nhà Bè và Cần Giờ
- Ngoại thành TP. HCM: bao gồm các Phường/Xã/Đặc khu: Phường Vũng Tàu, Phường Tam Thắng, Phường Rạch Dừa, Phường Phước Thắng, Phường Bà Rịa, Phường Long Hương, Phường Phú Mỹ, Phường Tam Long, Phường Tân Thành, Phường Tân Phước, Phường Tân Hải, Xã Châu Pha, Xã Ngãi Giao, Xã Bình Giã, Xã Kim Long, Xã Châu Đức, Xã Xuân Sơn, Xã Nghĩa Thành, Xã Hồ Tràm, Xã Xuyên Mộc, Xã Hòa Hội, Xã Bàu Lâm, Xã Phước Hải, Xã Long Hải, Xã Đất Đỏ, Xã Long Điền, Đặc khu Côn Đảo, Phường Đông Hoà, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp, Phường Thuận An, Phường Thuận Giao, Phường Bình Hoà, Phường Lái Thiêu, Phường An Phú, Phường Bình Dương, Phường Chánh Hiệp, Phường Thủ Dầu Một, Phường Phú Lợi, Phường Vĩnh Tân, Phường Bình Cơ, Phường Tân Uyên, Phường Tân Hiệp, Phường Tân Khánh, Phường Hoà Lợi, Phường Phú An, Phường Tây Nam, Phường Long Nguyên, Phường Bến Cát, Phường Chánh Phú Hoà, Xã Bắc Tân Uyên, Xã Thường Tân, Xã An Long, Xã Phước Thành, Xã Phước Hoà, Xã Phú Giáo, Xã Trừ Văn Thố, Xã Bàu Bàng, Xã Minh Thạnh, Xã Long Hoà, Xã Dầu Tiếng, Xã Thanh An, Phường Chợ Quán, Phường An Đông, Phường Chợ Lớn, Phường Bình Tây, Phường Bình Tiên, Phường Bình Phú, Phường Phú Lâm, Phường Chánh Hưng, Phường Phú Định, Phường Bình Đông, Phường Đông Hưng Thuận, Phường Trung Mỹ Tây, Phường Tân Thới Hiệp, Phường Thới An, Phường An Phú Đông, Phường An Lạc, Phường Tân Tạo, Phường Bình Tân, Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hoà, Phường Hạnh Thông, Phường An Nhơn, Phường Gò Vấp, Phường An Hội Đông, Phường Thông Tây Hội, Phường An Hội Tây, Phường Hiệp Bình, Phường Thủ Đức, Phường Tam Bình, Phường Linh Xuân, Phường Tăng Nhơn Phú, Phường Long Bình, Phường Long Phước, Phường Long Trường, Phường Phước Long, Xã Vĩnh Lộc, Xã Tân Vĩnh Lộc, Xã Bình Lợi, Xã Tân Nhựt, Xã Bình Chánh, Xã Hưng Long, Xã Bình Hưng, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông, Xã Cần Giờ, Xã Củ Chi, Xã Tân An Hội, Xã Thái Mỹ, Xã An Nhơn Tây, Xã Nhuận Đức, Xã Phú Hoà Đông, Xã Bình Mỹ, Xã Đông Thạnh, Xã Hóc Môn, Xã Xuân Thới Sơn, Xã Bà Điểm, Xã Nhà Bè, Xã Hiệp Phước, Xã Long Sơn, Xã Hòa Hiệp, Xã Bình Châu, Phường Thới Hoà, Xã Thạnh An
- Ngoại thành HÀ NỘI cũ: bao gồm các quận: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Gia Lâm, Hoài Đức, Long Biên, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Đông Anh, Quốc Oai, Sóc Sơn, Sơn Tây, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hoà
- Ngoại thành Hà Nội: bao gồm các Phường/Xã: Phường Hoàng Liệt, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Xã Thanh Trì, Xã Đại Thanh, Xã Nam Phù, Xã Ngọc Hồi, Phường Thanh Liệt, Xã Thượng Phúc, Xã Thường Tín, Xã Chương Dương, Xã Hồng Vân, Xã Phú Xuyên, Xã Phượng Dực, Xã Chuyên Mỹ, Xã Đại Xuyên, Xã Thanh Oai, Xã Bình Minh, Xã Tam Hưng, Xã Dân Hoà, Xã Vân Đình, Xã Ứng Thiên, Xã Hoà Xá, Xã Ứng Hoà, Xã Mỹ Đức, Xã Hồng Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Hương Sơn, Phường Chương Mỹ, Xã Phú Nghĩa, Xã Xuân Mai, Xã Trần Phú, Xã Hoà Phú, Xã Quảng Bị, Xã Minh Châu, Xã Quảng Oai, Xã Vật Lại, Xã Cổ Đô, Xã Bất Bạt, Xã Suối Hai, Xã Ba Vì, Xã Yên Bài, Phường Sơn Tây, Phường Tùng Thiện, Xã Đoài Phương, Xã Phúc Thọ, Xã Phúc Lộc, Xã Hát Môn, Xã Thạch Thất, Xã Hạ Bằng, Xã Tây Phương, Xã Hoà Lạc, Xã Yên Xuân, Xã Quốc Oai, Xã Hưng Đạo, Xã Kiều Phú, Xã Phú Cát, Xã Hoài Đức, Xã Dương Hoà, Xã Sơn Đồng, Xã An Khánh, Xã Đan Phượng, Xã Ô Diên, Xã Liên Minh, Xã Gia Lâm, Xã Thuận An, Xã Bát Tràng, Xã Phù Đổng, Xã Thư Lâm, Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh, Xã Thiên Lộc, Xã Vĩnh Thanh, Xã Mê Linh, Xã Yên Lãng, Xã Tiến Thắng, Xã Quang Minh, Xã Sóc Sơn, Xã Đa Phúc, Xã Nội Bài, Xã Trung Giã, Xã Kim Anh
- 61 tỉnh/thành cũ: Bắc Giang, Quảng Nam, Hà Nam, Bắc Ninh, Quảng Ngãi, Bà Rịa Vũng Tàu, Vĩnh Phúc, Hà Tĩnh, Bình Định, Long An, Phú Thọ, Nghệ An, Phú Yên, Tiền Giang, Hưng Yên, Thái Nguyên, Khánh Hòa, Đồng Tháp, Hòa Bình, Ninh Bình, Bình Thuận, Hậu Giang, Tuyên Quang, Hải Phòng, Ninh Thuận, Cần Thơ, Hà Giang, Quảng Ninh, Đắk Lắk, Vĩnh Long, Bắc Kạn, Hải Dương, Đắk Nông, Trà Vinh, Sơn La, Thái Bình, Gia Lai, Bạc Liêu, Điện Biên, Nam Định, Kon Tum, Bến Tre, Lai Châu, Thanh Hóa, Lâm Đồng, Sóc Trăng, Yên Bái, Quảng Bình, Bình Dương, An Giang, Cao Bằng, Quảng Trị, Bình Phước, Kiên Giang, Lạng Sơn, Thừa Thiên Huế, Tây Ninh, Cà Mau, Lào Cai, Đà Nẵng, Đồng Nai.
- 32 tỉnh/thành: Tỉnh Bắc Ninh, Tỉnh Quảng Ninh, Thành phố Hải Phòng, Tỉnh Hưng Yên, Tỉnh Ninh Bình, Tỉnh Cao Bằng, Tỉnh Tuyên Quang, Tỉnh Lào Cai, Tỉnh Thái Nguyên, Tỉnh Lạng Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Tỉnh Điện Biên, Tỉnh Lai Châu, Tỉnh Sơn La, Tỉnh Thanh Hóa, Tỉnh Nghệ An, Tỉnh Hà Tĩnh, Tỉnh Quảng Trị, Thành phố Huế, Thành phố Đà Nẵng, Tỉnh Quảng Ngãi, Tỉnh Khánh Hòa, Tỉnh Gia Lai, Tỉnh Đắk Lắk, Tỉnh Lâm Đồng, Tỉnh Tây Ninh, Tỉnh Đồng Nai, Tỉnh Vĩnh Long, Tỉnh Đồng Tháp, Tỉnh An Giang, Thành phố Cần Thơ, Tỉnh Cà Mau
Quy trình đăng ký lắp mạng Viettel trong 24h

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp mạng internet và truyền hình của Viettel có thể tham khảo quy trình 4 bước đơn giản sau:
- Tiếp nhận yêu cầu: tất cả khách hàng có nhu cầu lắp mạng Viettel tại nhà, vui lòng tham khảo các gói cước và khuyến mãi được cập nhật tại website. Sau đó, khách hàng cung cấp thông tin đăng ký lắp đặt điền vào form “đăng ký tư vấn” và để lại đầy đủ thông tin.
- Khảo sát, báo kết quả: sau khi nhận được thông tin đăng ký lắp đặt của khách hàng, Kỹ thuật viên Viettel chi nhánh tỉnh Bình Thạnh sẽ tiến hành khảo sát hạ tầng (vị trí lắp đặt, khoản cách cáp, port trống,…) xem có đáp ứng cho việc lắp đặt được hay không ? Và sẽ gọi điện lại thông báo cho khách hàng trong vòng 30 phút. Nếu khu vực của khách hàng lắp đặt được sẽ tiến hành tư vấn ký hợp đồng ngay sau đó.
- Tư vấn ký hợp đồng: Tư vấn viên Viettel chi nhánh khu vực khách hàng sẽ chủ động liên hệ lại cho khách hàng bằng cách gọi điện hoặc đặt lịch hẹn tư vấn trực tiếp để thống nhất lại các gói cước và khuyến mãi cần đăng ký. Nếu khách hàng đồng ý sẽ tiến hành ký kết hợp đồng (lưu ý khách hàng cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết như CMND / CCCD / Hộ Chiếu để cho nhân viên làm thủ tục đăng ký lắp đặt).
- Bàn giao, nghiệm thu: sau khi khách hàng ký kết hợp đồng và hoàn tất các thủ tục cần thiết, Kỹ thuật viên sẽ tiến hành triển khai lắp đặt và bàn dịch vụ cho khách hàng trong vòng 24 giờ (thời gian triển khai sẽ được tính từ khi khách hàng nhận được tin nhắn xác nhận đăng ký thành công của tổng đài). Các thông số kỹ thuật của gói cước và thiết bị bàn giao sẽ được thể hiện trên biên bản nghiệm thu sau khi hoàn thiện việc lắp đặt và hệ thống Viettel sẽ bắt đầu tính cước ngày sau khi khách hàng ký vào biên bản nghiệm thu.
TAG: Lắp đặt cáp quang Viettel, Cước phí mạng FTTH Viettel, Ưu đãi mạng cáp quang Viettel, Hướng dẫn lắp mạng Viettel, Mạng FTTH Wifi Viettel tốc độ cao, Đại lý lắp mạng Viettel, Gói cước internet Viettel, Khuyến mãi lắp mạng Viettel, Lắp mạng Viettel tại nhà, Dịch vụ hỗ trợ khách hàng Viettel, Đánh giá mạng cáp quang Viettel, Mạng cáp quang Viettel vs các nhà mạng khác, Tốc độ internet Viettel FTTH, Lắp mạng Viettel trong ngày, Cáp quang Viettel cho doanh nghiệp, Đăng ký lắp mạng Viettel trực tuyến, Hotline hỗ trợ lắp mạng Viettel, Mạng cáp quang Viettel cho game thủ, Wifi Viettel ổn định không giật lag, Lắp đặt router Wifi Viettel, Chương trình tri ân khách hàng Viettel, Đăng ký cáp quang Viettel, Cam kết chất lượng mạng Viettel, Hợp đồng lắp mạng Viettel, cáp quang dành cho livesream

